THÔNG SỐ
Miêu tả
Gentra S
Gentra SX
Nội thất
Đồng hồ hiển thị số
Có
Tấm chắn nắng có gương
Cảnh báo thắt dây an toàn
Cảnh báo đè pha
Bọc ghế
Nỉ Women
Tay mở cửa kiểu cổ ngỗng
Không
Châm thuốc lá
Gạt tàn phía trước
Đồng hồ số vòng quay của động cơ
4 Circle Type, DLX
Tựa đầu điều chỉnh được độ cao
Hộp đựng đồ
Hệ thống điều hòa hai chiều
Ngoại thất
Đèn sương mù
Ba đờ xốc cùng màu thân xe (trước, sau)
Tay mở cửa xe
Sơn màu xe
Mạ Cr
Đèn biển số
Ăng ten trên kính sau
Tiện nghi
Tay lái trợ lực
Từ vị trí người lái có thể điều chỉnh được nắp bình xăng
Từ vị trí người lái có thể điều chỉnh được cửa sau
Sấy kính sau
Kích thước và trọng lượng
Dài x Rộng X Cao (mm)
4,310 x 1,710 x 1,505
Chiều dài cơ sở (mm)
2,480
Vệt bánh xe
1.450/1.430
Trọng lượng
1,055
Bán kính vòng quay tối thiểu
5,030
Dung tích bình xăng
45
Động cơ & Truyền động
Kiểu động cơ
Mpi 4 thẳng hàng, SOHC
Dung tích xy lanh (cc)
1,498
Đường kính hành trình bít tông(mm)
76.5/81.5
Tỷ số nén
9.5:1
Công xuất tối đa
86/5.400
Mômen xoắn tối đa
13.4/3.000
Phun xăng đa kiểm
MPI
Đĩa đơn ma sát khô
Hộp số
MT-5
Đặc tính động học
Tốc độ tối đa (Km/h)
170 Km/h
Thời gian gia tốc (0-100Km)(s)
Phanh và Bánh lốp
Phanh (trước&sau)
Ventilates Disc/Drum
Đĩa tản nhiệt tang trống
5.0j x 13
5.5j x 14
Lốp
155/80 R13
185/60R14